Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

因果

nhân quả; oan nghiệp

Gợi ý

Xem thêm

因果因縁

quan hệ nhân quả

因果者

người vận đen; người bị báo ứng

因果性

tính nhân quả

因果律

luật nhân quả; nguyên lý nhân quả

因果関係

quan hệ nhân quả

Chi tiết từ

因果

「いんが」
tính từ đuôi na, danh từ, tính từ đuôi no
nhân quả
oan nghiệp.
Mazii Dict
Ví dụ:
 AA とto BB のnoいんがかんけい因果関係ingakankei をwoかくにん確認kakunin すsu るru のno にniけいさつ警察keisatsu のnoしら調shira べbe をwoま待ma つtsu
Chờ đợi kết quả điều tra của cảnh sát để kiểm định mối quan hệ nhân quả giữa A và B
れいせんこうぞう冷戦構造reisenkouzou のnoほうかい崩壊houkai とtoちょくせつ直接chokusetsu のnoいんがかんけい因果関係ingakankei をwoも持mo つtsu
Có mối quan hệ nhân quả trực tiếp đến sự sụp đổ của cơ cấu chiến tranh lạnh
 AA とto BB とto のnoいんがかんけい因果関係ingakankei はhaかくにん確認kakunin でde きki なna いi
Không thể xác nhận mối quan hệ nhân quả giữa A và B