Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

図

hình vẽ minh họa; bức vẽ; sự minh họa; bức hoạ

Gợi ý

Xem thêm

図図しい

trơ trẽn; mặt dày; vô liêm sỉ

愚図愚図

chần chừ; lề mề

図南

chí lớn; mang khát vọng lớn

図る

lập kế hoạch; vẽ sơ đồ; thiết kế; tiến hành; mưu đồ; âm mưu; đánh lừa; lừa gạt; thích a hơn b; tiến hành; tăng

図鑑

từ điển bằng hình ảnh

Chi tiết từ

図

「ず」
danh từ, danh từ dùng làm hậu tố
hình vẽ minh họa; bức vẽ; sự minh họa; bức hoạ.
Mazii Dict
Ví dụ:
ず図zu 11ちゅう中chuu のno グgu ラra フfu はhaかくがくねん各学年kakugakunen のnoはくじん白人hakujin とtoこくじん黒人kokujin のnoそうけいてん総計点soukeiten のnoへいきんち平均値heikinchi のnoそうい相違soui をwoしめ示shime しshi てte いi るru 。.
Biểu đồ trong Hình 1 minh họa sự khác biệt về phương tiện của tổng điểmcho chủ đề trắng và đen ở mỗi lớp.