Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Chi tiết từ

囹圉

[れいご]
⇒ れいぎょ(囹圄)

囹圉

[れいぎょ]
〔「囹」「圄」「圉」はすべて牢屋の意〕
牢獄。 れいご。
「共に~の苦楚を頒たんと/復活(魯庵)」

Từ liên quan

囹圄

⇒ れいぎょ(囹圄)

囹圄

〔「囹」「圄」「圉」はすべて牢屋の意〕 牢獄。 れいご。 「共に~の苦楚を頒たんと/復活(魯庵)」

許圉師

夫の楊徳裔に許自然の行為を直訴した。だが、楊徳裔はまったく聞く耳をもたず、一切取り上げなかった。しかし、たまたまそれを聞いた西台舎人の袁公瑜はこれは只事ではないと判断し、自ら調査した。その結果、許自然の行為が事実だと判明した。彼は配下に変名させて、上封でこのことを高宗に直訴させた。

趙媛姜

歳になる子の盛翔もいた。家門の存続をねがう愛妻の説得に盛道はついに従う。媛姜が監視の目をやりすごし夫と子の脱走・逃亡の時間をかせぐ。 「勉夫済子授命囹圄」 (夫をはげまし子に託し、処刑寸前の命をすくう)。『華陽国志』にある趙媛姜への賛辞である。翌朝、媛姜は処刑された。