Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

在地

nơi cư trú; địa phương; vùng nông thôn; ở quê nhà

Gợi ý

Xem thêm

滞在地

chỗ ở đâu một cư trú hoặc đang ở lại

所在地

khu vực sở tại; vị trí

現在地

bạn ở đây bản đồ); giới thiệu sự định vị

不在地主

cách biệt+ người chủ sở hữu đất hoặc nhà sống ở một nơi xa bất động sản của mình; thu tiền thuê và quản lý việc kinh doanh của mình thông qua trung gian hay người đại diện

政府所在地

bản cư

Chi tiết từ

在地

「ざいち」
danh từ
nơi cư trú; địa phương
vùng nông thôn; ở quê nhà
Mazii Dict
Ví dụ:
 そso のno たta めmeちゅうごくじんしゅうらく中国人集落chuugokujinshuuraku とtoせっ接se しshi なna がga らra もmo 、,ざいちしゃかい在地社会zaichishakai とto のnoせっしょく接触sesshoku はhaかぎ限kagi らra れre てte いi たta 。.
Vì thế, mặc dù sống gần khu người Hoa, nhưng sự tiếp xúc với cộng đồng địa phương lại rất hạn chế.
かのじょ彼女kanojo はhaざいち在地zaichi でdeそだ育soda ったtta のno でde 、,いなか田舎inaka のnoよ良yo さsa をwo よyo くkuし知shi ってtte いi るru 。.
Cô ấy lớn lên ở vùng nông thôn, vì vậy cô ấy rất hiểu những điều tốt đẹp của nơi đó.