Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

地

đất; đất; mặt đất; đất đai

Gợi ý

Xem thêm

地震

động đất; động đất hoặc cụm 地震ふる; có nghĩa là "mặt đất rung chuyển")

地対地

đất đối đất

地震地帯

phần địa chấn

地産地消

tự cung tự cấp

地点遠隔地

vị trí ở xa

Chi tiết từ

地

「つち つし ち じ」
danh từ
đất
đất
đất
đất; mặt đất; đất đai
Mazii Dict
Ví dụ:
 こko のnoちず地図chizu でdeいまわたし今私imawatashi がga いi るru とto こko ろro をwoおし教oshi えe てteくだ下kuda さsa いi 。.
Bạn có thể cho tôi biết tôi đang ở đâu trên bản đồ này?
ほごしゃ保護者hogosha やyaちいき地域chiiki とtoれんけい連携renkei すsu るru
Cộng tác với người bảo trợ và chính quyền địa phương.
てんちそうぞういらい天地創造以来tenchisouzouirai
từ khi có sự hình thành trời đất
 そso のnoじしん地震jishin にni よyo ってtteかいめつじょうたい壊滅状態kaimetsujoutai にni なna るru
trận động đất ấy đã làm mọi thứ rơi vào tình trạng phá hủy hoàn toàn
じしん地震jishin のno あa とtoちい小chii さsa なna ゆyu れre がgaなんかい何回nankai かka あa ったtta 。.
Một số chấn động nhẹ xảy ra sau trận động đất.
じしん地震jishin でde あa れreかじ家事kaji でde あa れre 、,きんきゅう緊急kinkyuu のnoばあい場合baai にniれいせい冷静reisei にni なna れre るruひと人hito はhaすく少suku なna いi だda ろro うu 。.
Cho dù là động đất hay cho dù là hỏa hoạn có lẽ người trở nên bình tĩnh vào lúc khẩn cấp thì không nhiều.