Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

地価

giá đất

Gợi ý

Xem thêm

地価LOOKレポート

báo cáo xu hướng giá đất nhật bản

基準地価

giá đất chuẩn; giá đất tham khảo

公示地価

giá đất được công bố

公定地価

đánh giá giá trị đất

価

giá trị; giá cả; đáng giá; hóa trị; số điện tích của một ion; số nhóm hydroxyl trong một phân tử rượu; số giá trị của một hàm ứng với mỗi giá trị của biến số

Chi tiết từ

地価

「ちか」
danh từ
giá đất
Mazii Dict
Ví dụ:
ちか地価chika のnoやす安yasu いiこうがい郊外kougai にniじゅうたく住宅juutaku がgaふ増fu えe るruげんしょう現象genshou
Hiện tượng các khu trung cư ngoại ô với giá đất rẻ đang tăng lên.
 そso のnoまち街machi のnoとしか都市化toshika がgaきゅうそく急速kyuusoku にniすす進susu んn だda せse いi でde 、,しゅうへん周辺shuuhen のnoちか地価chika がgaこうとう高騰koutou しshi たta
Sự phát triển nhanh chóng của thành phố đã đẩy giá đất lên cao ngất ngưởng/khủng khiếp .