Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

地方

địa phương; vùng; miền; xứ; xứ sở; quan phụ trách đất đai; nhà cửa và kiện tụng tại kyoto; vùng nông thôn; làng quê; dân chính tại các vùng nông thôn; đất liền ; bờ; nhạc đệm; nhạc công; dàn đồng ca; người phụ trách phần jiutai

Gợi ý

Xem thêm

地方時

giờ địa phương

地方名

tên địa phương

地方版

loại sách xuất bản trong nội bộ địa phương

地方型

dạng địa phương; loại địa phương

地方色

thổ ngữ

Chi tiết từ

地方

「じかた ちほう」
danh từ, tính từ đuôi no
địa phương; vùng
miền
xứ
xứ sở.
(thời Muromachi) quan phụ trách đất đai, nhà cửa và kiện tụng tại Kyoto
(thời Edo) vùng nông thôn; làng quê; dân chính tại các vùng nông thôn
Mazii Dict
Ví dụ:
おだ穏oda やya かka なnaちほう地方chihou
Một địa phương yên bình.
われわれ我々wareware はhaちほう地方chihou のnoかんしゅう慣習kanshuu をwoそんちょう尊重sonchou しshi なna くku てte はha なna らra なna いi 。.
Chúng tôi phải tôn trọng phong tục địa phương.
かれ彼kare はha でde きki るru だda けkeおお多oo くku そso のnoちほう地方chihou のnoぶんか文化bunka をwoきゅうしゅう吸収kyuushuu しshi よyo うu とto しshi てte いi たta 。.
Anh cố gắng tiếp thu càng nhiều văn hóa địa phương càng tốt.
 ウu ラra ルruちほう地方chihou のnoじゅうみん住民juumin
Dân cư vùng Ural
 こko のnoちほう地方chihou はha おoちゃ茶cha のnoさんち産地sanchi とto しshi てteいちばんゆうめい一番有名ichiban'yuumei でde すsu 。.
Vùng này mà nói về đặc sản trà thì đúng là nổi tiếng nhất.
ただみまち只見町tadamimachi はhaふくしまけんみなみあいづちほう福島県南会津地方fukushimakenminamiaizuchihou にni あa りri 、,きゅうしゅん急峻kyuushun なnaやま山yama をwoへだ隔heda てte てteにいがた新潟niigata とto のnoけんきょう県境kenkyou にniいち位置ichi しshi てte いi まma すsu 。.
Tadami ở Minamiaizu ở Fukushima; bị cắt đứt bởi những ngọn núi dốc và nằmtrên biên giới tỉnh với Niigata.
むろまちじだい室町時代muromachijidai 、,じかた地方jikata はhaきょうと京都kyouto のnoとち土地tochi やyaかおく家屋kaoku のnoそしょう訴訟soshou をwoつかさど司tsukasado ったtta 。.
Vào thời Muromachi, Jikata là quan phụ trách các vụ kiện tụng về đất đai và nhà cửa tại Kyoto.
えどじだい江戸時代edojidai のnoじかた地方jikata でde はha 、,むらやくにん村役人murayakunin がgaみんせい民政minsei をwoにな担nina ってtte いi たta 。.
Tại các vùng nông thôn thời Edo, các quan làng đảm nhiệm việc dân chính.
ふね船fune かka らraじかた地方jikata をwoなが眺naga めme るru 。.
Nhìn về phía đất liền từ trên thuyền.
にほんぶよう日本舞踊nihonbuyou でde はha 、,おど踊odo りriて手te をwoたちかた立方tachikata 、,えんそうしゃ演奏者ensousha をwoじかた地方jikata とtoよ呼yo ぶbu 。.
Trong múa Nhật Bản, người múa được gọi là Tachikata, còn người biểu diễn nhạc đệm được gọi là Jikata.
のうがく能楽nougaku にni おo いi てte 、,じかた地方jikata はhaぶたい舞台butai のnoわき脇waki でdeじうたい地謡jiutai をwoとな唱tona えe るru 。.
Trong kịch Noh, dàn đồng ca (Jikata) hát phần Jiutai ở phía bên cạnh sân khấu.