Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

塒

tổ; ổ ; chỗ ngủ; tổ ấm; cuộn; chuồng chim; chuồng gia cầm; chòi bẫy chim; sự thay lông ; thời kỳ thay lông; phòng chờ của diễn viên; việc lưu lại một nơi do vắng khách; bệnh giang mai; việc kỹ nữ nghỉ tiếp khách do mắc bệnh giang mai

Gợi ý

Xem thêm

Chi tiết từ

塒

「とや ねぐら とぐろ」
danh từ
tổ, ổ (của chim); chỗ ngủ, tổ ấm (của người)
cuộn
chuồng chim; chuồng gia cầm
chòi bẫy chim (dựng ở núi hoặc thung lũng để bẫy các loại chim nhỏ)
sự thay lông (của chim ưng); thời kỳ thay lông
phòng chờ của diễn viên (trong kịch Kabuki, nằm sau bức màn của lối đi hanamichi)
Mazii Dict
Ví dụ:
わたし私watashi たta ちchi のnoちい小chii さsa なnaねぐら塒negura はha 、, いi つtsu もmoえがお笑顔egao でdeあふ溢afu れre てte いi るru 。.
Tổ ấm nhỏ của chúng tôi luôn tràn ngập tiếng cười.
とり鳥tori たta ちchi はhaゆうがた夕方yuugata にni なna るru とtoねぐら塒negura にniかえ帰kae るru 。.
Những chú chim về tổ khi chiều buông.
かれ彼kare はhaこんや今夜kon'ya のnoねぐら塒negura をwoさだ定sada めme たta 。.
Anh ấy đã quyết định chỗ ngủ cho đêm nay.
にわとり鶏niwatori をwoとや塒toya にniい入i れre るru 。.
Cho gà vào chuồng.
りょうし猟師ryoushi がgaやま山yama のnoとや塒toya でdeことり小鳥kotori をwoま待ma つtsu 。.
Người thợ săn đợi chim nhỏ trong chòi bẫy ở trên núi.
たか鷹taka がgaとや塒toya にni かka かka るru 。.
Con chim ưng bước vào thời kỳ thay lông.
やくしゃ役者yakusha がgaとや塒toya でdeでばん出番deban をwoま待ma つtsu 。.
Diễn viên đợi đến lượt diễn trong phòng chờ sau bức màn.
きゃく客kyaku がgaすく少suku なna くku てteとや塒toya をwoき決ki めmeこ込ko むmu 。.
Vì ít khách nên đoàn kịch quyết định lưu lại một nơi lâu hơn dự kiến.
とや塒toya でdeみせ店mise をwoやす休yasu むmu 。.
Nghỉ tiếp khách ở kỹ viện do mắc bệnh giang mai.