Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

塔

đài; tháp; chùa

Gợi ý

Xem thêm

塔楼

tòa tháp; tòa nhà cao tầng

塔子

thuật ngữ dùng để chỉ một cặp bài mà chỉ cần thêm một quân bài nữa là có thể tạo thành một bộ 3 liên tiếp hoặc 3 quân giống nhau trong mạt trượt

塔頭

chùa phụ; một ngôi chùa nhỏ bên trong chùa lớn; nơi ở của các sư

塔婆

tấm thẻ dài bằng gỗ khắc chữ hay đặt ở nơi thờ cúng

塔屋

phần trên của nhà như: mái; sân thượng; lan can; tầng tum; cấu trúc trên mái; phòng kỹ thuật nhô ra trên mái tòa nhà

Chi tiết từ

塔

「とう あららぎ」
danh từ
đài
tháp
chùa
Mazii Dict