Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

塵

bụi; sự ô uế; phiền não; bụi bặm; rác rưởi; bụi bẩn; vật vô giá trị; đồ bỏ đi; thứ không đáng một xu

Gợi ý

Xem thêm

塵入れ塵出し

rác bên trong; rác ở ngoài

塵箱

thùng rác

塵入

<mỹ> thùng rác

塵灰

dust and ash

塵肺

bệnh bụi phổi

Chi tiết từ

塵

「ちり ごみ じん あくた」
danh từ
bụi
sự ô uế
bụi
bụi
phiền não
sự ô uế
Mazii Dict
Ví dụ:
はいご背後haigo かka らra のnoひかり光hikari をwoきゅうしゅう吸収kyuushuu すsu るruほしかんちり星間塵hoshikanchiri
Bụi giữa các vì sao hấp thu ánh sáng từ phía đằng sau
びしょう微小bishou なnaこうどうちり黄道塵koudouchiri かka らra のnoたいようこう太陽光taiyoukou のnoはんしゃ反射hansha
Phản xạ của mặt trời từ những mảnh bụi hoàng đạo nhỏ li ti
かれ彼kare はhaきみ君kimi にniちり塵chiri をwoた食ta べbe さsa せse よyo うu とto しshi てte いi るru 。.
Anh ta sẽ làm cho bạn ăn bẩn.
さじんあらし砂塵嵐sajin'arashi
bão cát
うちゅうくうかん宇宙空間uchuukuukan にni はhaせいかんじん星間塵seikanjin がgaひろ広hiro がga りri 、, そso のnoぶんぷ分布bunpu はhaひじょう非常hijou にniふきんいつ不均一fukin'itsu でde すsu 。.
Trong không gian vũ trụ, bụi liên sao phân tán rộng khắp và phân bố rất không đồng đều.
かれ彼kare はhaこうじょう工場koujou でde のnoなが長naga いiきんむ勤務kinmu のnoけっか結果kekka 、,じんはい塵肺jinhai をwoわずら患wazura ってtte しshi まma ったtta 。.
Do làm việc trong một thời gian dài ở nhà máy, anh ấy đã mắc bệnh bụi phổi.
にわ庭niwa のnoあくた塵akuta をwoは掃ha きkiあつ集atsu めme るru 。.
Quét dọn và gom rác rưởi trong sân lại.
けんりょく権力kenryoku なna どdoかれ彼kare にni とto ってtte はhaあくた塵akuta にniひと等hito しshi いi 。.
Đối với anh ta, những thứ như quyền lực cũng chỉ giống như đồ bỏ đi mà thôi.