Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

士人

samurai; người học rộng; người có văn hóa lớn; người có địa vị xã hội cao

Gợi ý

Xem thêm

人士

nhân sĩ

都人士

người thành phố

差し出し人 さしだしにん

người gửi

人間同士

nhân loại; con người; loài người; sản phẩm của con người

恋人同士

cặp tình nhân; bạn gái và bạn trai

Chi tiết từ

士人

「しじん」
danh từ
samurai
người học rộng; người có văn hóa lớn; người có địa vị xã hội cao
Mazii Dict
Ví dụ:
しじん士人shijin とto しshi てte のnoほこ誇hoko りri をwoも持mo ちchi 、,ぶしどう武士道bushidou をwoまも守mamo らra なna けke れre ばba なna らra なna いi 。.
Là một samurai, phải giữ lòng tự hào và tuân theo tinh thần võ sĩ đạo.
 こko のnoむら村mura にni はhaむかし昔mukashi 、,しじん士人shijin のnoかけい家系kakei がgaす住su んn でde いi たta とtoい言i わwa れre てte いi るru 。.
Người ta nói rằng ngày xưa, một dòng dõi những người học rộng từng sinh sống ở ngôi làng này.