Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

声涙ともに下る

vừa nói vừa khóc

Gợi ý

Xem thêm

涙声

giọng nói sắp khóc; giọng nói nghẹn trong nước mắt

声涙

vừa khóc vừa nói; giọng nói nghẹn ngào; giọng nói đầy nước mắt

鬼の目にも涙

ngay cả những trái tim sắt đá nhất cũng có thể rơi nước mắt

地下にもぐる

đồn thổ

涙にくれる

khóc mếu

Chi tiết từ

声涙ともに下る

「せいるいともにくだる」
cụm từ, động từ godan (-ru)
vừa nói vừa khóc
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はhaせんそう戦争sensou でdeな亡na くku なna ったttaそふ祖父sofu のnoはなし話hanashi をwoかた語kata るru とto きki 、,せいるい声涙seirui とto もmo にniくだ下kuda ったtta 。.
Khi anh ấy kể về người ông đã mất trong chiến tranh, giọng nói nghẹn lại và nước mắt rơi xuống.