Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

売る

bán; bán hàng

売れる

bán ra; bán chạy; bán tốt; bán được; nổi danh; nổi tiếng

Gợi ý

Xem thêm

ながうれる 名が売れる

danh tiếng được biết đến trên toàn thế giới

売るべし売るべからず

khi nghe nên bán thì không nên bán

中売る

bán rong

安売る

bán đổ bán tháo

国を売る

bán nước; phản bội nước

Chi tiết từ

売る

「うる」
động từ godan (-ru), ngoại động từ
bán; bán hàng
Mazii Dict
Ví dụ:
せん千sen ドdo ルru でdeわたし私watashi のnoくるま車kuruma をwoう売u りri まma しshi よyo
tao sẽ bán chiếc xe ô tô với giá 1000 đô.
 もmo うu けke てteう売u るru
bán có lãi
じか時価jika でdeう売u るru
bán theo giá thị trường .