Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

変

BIẾN

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N3

Hán tự:

変

Hán Việt:

BIẾN

Kun:

か.わる か.わり か.える

On:

ヘン

Số nét:

9

Nghĩa:

1. không bình thường VD: 変則 (bất quy tắc), 変体 (biến thể), 変哲 (khác lạ) 2. kỳ lạ; sự cố bất thường VD: 異変 (sự cố lạ), 事変 (biến cố), 政変 (biến động chính trị) 3. thay đổi; biến chuyển; đổi VD: 変化 (biến hóa), 変更 (thay đổi), 変遷 (biến chuyển) 4. hạ nửa cung trong âm nhạc
Ví dụ:

変 [ へん]

dấu giáng (âm nhạc)

変え [かえ]

hay thay đổi

変に [へんに]

tò mò

一変 [いっぺん]

sự quay đằng sau

不変 [ ふへん]

bất biến; không thay đổi

変乱 [へんらん]

sự làm mất yên tĩnh

変事 [へんじ]

sự rủi ro

事変 [じへん]

sự rủi ro

変人 [ へんじん]

người kỳ quặc; người kỳ dị

変体 [へんたい]

sự không bình thường

兇変 [きょうへん]

tai ương