Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

変化球

cú ném chiến thuật; việc làm mang tính chiến thuật; việc có dụng ý

Gợi ý

Xem thêm

変化

sự cải biến; sự thay đổi; sự thay đổi; sự cải biến; hiện thân; hóa thân; sự giáng thế của thần phật; sự biến hóa; yêu quái; yêu tinh; ma quỷ hiện hình; sự thay đổi diện mạo liên tục; kỹ thuật biến hóa nhanh

地球化

terraforming

化学変化

sự biến đổi hóa học

大変化

sự thay đổi lớn

音変化

biến âm

Chi tiết từ

変化球

「へんかきゅう」
danh từ
cú ném chiến thuật (quả bóng có tốc độ thay đổi và ngoặt rơi gần chỗ vận động viên)
việc làm mang tính chiến thuật; việc có dụng ý
Mazii Dict
Ví dụ:
しゅしょう首相shushou のnoとうべん答弁touben はhaへんかきゅう変化球henkakyuu でde 、,うら裏ura がga あa るru よyo うu にniかん感kan じji たta 。.
Người ném bóng đã đánh bại người đánh bóng bằng cú ném chiến thuật.
しゅしょう首相shushou のnoとうべん答弁touben はhaへんかきゅう変化球henkakyuu でde 、,うら裏ura がga あa るru よyo うu にniかん感kan じji たta 。.
Người ném bóng đã đánh bại người đánh bóng bằng cú ném chiến thuật.