Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

変容

thay đổi cách nhìn; vẻ ngoài thay đổi

Gợi ý

Xem thêm

行動変容

sự thay đổi hành vi

文化変容

tiếp biến văn hóa

内容

nội dung

容疑

nghi ngờ; tình nghi

美容

vẻ đẹp; dung nhan

Chi tiết từ

変容

「へんよう」
danh từ, động từ suru
thay đổi cách nhìn; vẻ ngoài thay đổi
Mazii Dict
Ví dụ:
 ((ひと人hito )) のnoかちかん価値観kachikan をwoへんよう変容hen'you さsa せse るru
Làm thay đổi giá trị quan điểm của ai đó
でんとうてき伝統的dentouteki なnaこうぎょうかしゃかい工業化社会kougyoukashakai かka らraちしきしゃかい知識社会chishikishakai へhe とtoへんよう変容hen'you すsu るru
Thay đổi từ xã hội công nghiệp mang tính truyền thống sang xã hội dựa trên tri thức. .