Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

変貌

sự biến hình; sự biến dạng

Gợi ý

Xem thêm

変貌する

biến hình; biến dạng

美貌

đẹp mắt; khuôn mặt đẹp

全貌

toàn bộ câu chuyện; bức tranh đầy đủ; particulars đầy đủ

風貌

vẻ bề ngoài; tướng mạo

容貌

dung mạo

Chi tiết từ

変貌

「へんぼう」
danh từ, động từ suru
sự biến hình; sự biến dạng
Mazii Dict
Ví dụ:
かいこくいらいにっぽん開国以来日本kaikokuirainippon はhaほうけんしゃかい封建社会houkenshakai かka らraきんだいこっか近代国家kindaikokka へhe とto めme ざza まma しshi いiへんぼう変貌henbou をwoと遂to げge たta ..
Từ sau khi mở cửa với các nước Phương Tây, Nhật Bản trải qua sự biến đổi đáng kể từ một xã hội phong kiến sang một quốc qia hiện đại.
ちゅうごく中国chuugoku のnoじゆうみんしゅしゅぎ自由民主主義jiyuuminshushugi へhe のnoへんぼう変貌henbou
Sự biến đổi của Trung Quốc sang chủ nghĩa tự do dân chủ.