Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

外国

đất khách; ngoại quốc; nước ngoài; nước ngoài; ngoại quốc; xứ lạ; đất khách; phương xa; nước ngoài; hải ngoại

Gợi ý

Xem thêm

外国為替及び外国貿易法

luật ngoại hối và ngoại thương

外国為替及び外国貿易管理法

luật ngoại hối; ngoại hối và luật kiểm soát ngoại thương

外国人

ngoại nhân; người nước ngoài; người ngoại quốc

外国法

pháp luật nước ngoài

外国米

gạo nước ngoài

Chi tiết từ

外国

「がいこく そとぐに とつくに」
danh từ
đất khách
ngoại quốc
nước ngoài
nước ngoài; ngoại quốc; xứ lạ
đất khách; phương xa; nước ngoài; hải ngoại
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はhaいこくしゅみ異国趣味ikokushumi のno イi ンn テte リri アa がgaす好su きki でde 、,いえ家ie のnoなか中naka はha まma るru でdeがいこく外国gaikoku のno よyo うu だda 。.
Anh ấy thích nội thất mang phong cách ngoại lai, nên trong nhà cứ như ở nước ngoài vậy.
えいこくじん英国人eikokujin はhaがっしゅうこく合衆国gasshuukoku でde はhaがいこくじん外国人gaikokujin だda 。.
Một người Anh là một người ngoài hành tinh ở Hoa Kỳ.
ぼく僕boku はhaしょうらい将来shourai 、,がいこくぼうえき外国貿易gaikokuboueki をwo やya りri たta いi 。.
Tôi muốn tham gia vào lĩnh vực ngoại thương trong tương lai.
とうじ当時touji はhaがいこく外国gaikoku へheい行i ってtte しshi まma ってtte いi たta のno をwoし知shi らra なna かka ったtta のno でde すsu かka 。.
Không biết là lúc đấy đã ra nước ngoài mất rồi sao?
 あa るru 外国人  がgaいこくじんがわたし私ikokujingawatashi にniえき駅eki のnoばしょ場所basho をwoたず尋tazu ねne たta
có người nước ngoài đã hỏi tôi địa điểm nhà ga
がいこくじん外国人gaikokujin はhaいっぱん一般ippan にniにっぽんじん日本人nipponjin がga おoたが互taga いi にniあいて相手aite にniい言i わwa なna けke れre ばba なna らra なna いi ほho どdo のno おoせじ世辞seji をwoひつよう必要hitsuyou とto しshi なna いi のno でde あa るru 。. こko れre はhaあたま頭atama にniい入i れre てte おo いi てte いi いi こko とto でde あa るru 。.
Người nước ngoài nói chung không cần nhiều lời khen như người Nhật yêu cầuđể cho nhau, và thật tốt khi ghi nhớ điều này.
とつくに外国totsukuni かka らraき来ki たtaめずら珍mezura しshi いiしなじな品々shinajina 。.
Những món đồ quý hiếm đến từ phương xa.