Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

外見

bề ngoài; bộ diện; cung cách; diện mạo; hình dung; mặt mũi

Gợi ý

Xem thêm

外見より中身

tốt gỗ hơn tốt nước sơn

ジロジロ見る ジロジロみる

nhìn chằm chằm

見当外れ

lệch so với dự đoán

ゆめ にまで見た

hy vọng mãnh liệt đến mức nhắm mắt cũng thấy mở mắ cũng thấy&nbsp

予見外試験結果

kết quả kiểm tra bất ngờ; kết quả kiểm tra không ngờ; kết quả kiểm tra ngoài dự đoán; kết quả kiểm tra không lường trước được

Chi tiết từ

外見

「がいけん そとみ」
danh từ, tính từ đuôi no
bề ngoài
bộ diện
cung cách
diện mạo
hình dung
mặt mũi.
Mazii Dict
Ví dụ:
 そso のnoか書ka きkiもの物mono はhaがいけん外見gaiken はhaごうか豪華gouka がgaないよう内容naiyou がgaひんじゃく貧弱hinjaku だda 。.
Cuốn sách này bề ngoài thì đẹp nhưng nội dung thì nghèo nàn.
がいけんじょうきんいつ外見上均一gaikenjoukin'itsu でde あa るru
giống nhau về diện mạo