Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

多い

bộn; nhiều

Gợi ý

Xem thêm

数多い

nhiều

多ければ多い程よい

càng nhiều càng tốt

人が多い

đông; đông đảo; đông đúc

気の多い

hay thay đổi; không kiên định

気が多い

hay thay đổi; cái gì cũng muốn

Chi tiết từ

多い

「おおい」
bộn
nhiều
Mazii Dict
Ví dụ:
 タta バba コko をwoす吸su いiす過su ぎgi るruにんぷ妊婦ninpu がgaおお多oo いi
có nhiều phụ nữ mang thai mà vẫn hút thuốc
 なna すsu べbe きki こko とto はhaおお多oo いi
có rất nhiều việc phải làm
 そso のnoほん本hon にni はha 、,れきし歴史rekishi にniかん関kan すsu るruきじゅつ記述kijutsu がgaおお多oo いi
quyển sách đó có ghi chép rất nhiều điều liên quan đến lịch sử.