Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

多忙

rất bận; bận rộn

Gợi ý

Xem thêm

多忙中

trong lúc bận rộn

御多忙中

công việc ngập đầu

ご多忙中

trong lúc đang bận rộn

繁忙

bận rộn; sự bận rộn

忙殺

cực kỳ bận rộn; bị thúc ép

Chi tiết từ

多忙

「たぼう」
tính từ đuôi na, danh từ
rất bận; bận rộn
Mazii Dict
Ví dụ:
 でde きki るru だda けkeたんじかん短時間tanjikan にniぜんぶ全部zenbu やya りriと遂to げge るru たta めme にni なna すsu べbe きki こko とto をwo やya りriく繰ku りri すsu るruたぼう多忙tabou なna やya りriて手te
Một người bận rộn là người luôn biết sắp xếp công việc cần làm để có thể hoàn thành mọi việc trong thời gian ngắn nhất. .