Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

夜

ban tối; buổi tối; đêm; tối; đêm; tối; ban đêm

Gợi ý

Xem thêm

夜夜

mỗi buổi tối; đêm sau khi đêm

夜夜中

nửa đêm; mười hai giờ đêm

夜な夜な

mỗi buổi tối; đêm sau khi đêm

千夜一夜物語

ngàn lẻ một đêm; nghìn lẻ một đêm

夜用

sử dụng vào ban đêm

Chi tiết từ

夜

「よ よる や」
danh từ, danh từ thời gian
ban tối
buổi tối
đêm
tối.
ban tối
buổi tối
Mazii Dict
Ví dụ:
よる夜yoru のnoくらやみ暗闇kurayami のnoなか中naka でdeめ目me がgaみ見mi えe まma すsu かka 。.
Bạn có thể nhìn thấy trong bóng tối của đêm?
よる夜yoru のnoあんこく暗黒ankoku
bóng tối ban đêm .
わたし私watashi はhaよる夜yoru にni テte レre ビbi をwoみ見mi てte いi たta 。.
Tôi đã xem TV vào ban đêm.
よる夜yoru 、,かれ彼kare はhaそと外soto にniで出de てteいっぱい一杯ippai やya るru 。.
Buổi tối anh ấy đi uống nước.
よる夜yoru はhaひ冷hi えe るru かka らra 、,うすぎ薄着usugi をwo しshi てte いi るru とtoかぜ風邪kaze をwo ひhi きki まma すsu よyo
tối, trời lạnh, nếu ăn mặc mỏng manh quá sẽ bị cảm lạnh đấy .
きんようび金曜日kin'youbi のnoよる夜yoru 、, 33にん人nin のnoだんせい男性dansei がga ホho ワwa イi トtoし氏shi のno ホho テte ルru へhe やya ってtteき来ki てte 、,と泊to めme てte ほho しshi いi とtoたの頼tano んn だda のno でde すsu 。.
Vào tối thứ sáu, ba người đàn ông vào khách sạn của ông White và yêu cầu phòng.
よる夜yoru のnoま間ma にniあめ雨ame がgaふ降fu ったtta のno かka もmo しshi れre なna いi 。.
Có thể trời đã mưa trong đêm.
よる夜yoru 11 00じいご時以後jiigo にniひと人hito にniでんわ電話denwa すsu るru にni はhaさ避sa けke るru べbe きki だda 。.
Bạn nên tránh gọi cho một người sau mười giờ đêm.
よる夜yoru がgaふ更fu けke るru まma でdeかれ彼kare らra のno 話  はhaなしはつ尽nashihatsu きki なna かka ったtta 。.
Họ không nói chuyện cho đến tận đêm khuya.
よる夜yoru にni はhaあめ雨ame にni なna るru かka もmo しshi れre なna いi 。.
Trời có thể mưa vào buổi tối.
そうしゅう爽秋soushuu のnoよかぜ夜風yokaze がgaここち心地kokochi よyo くku 、,さんぽ散歩sanpo がgaたの楽tano しshi いi 。.
Cơn gió đêm của trời thu mát mẻ khiến cho việc đi dạo thật thoải mái và thú vị.
よ夜yo がgaふ更fu けke るru とto 、,しじま静寂shijima がgaまち町machi をwoつつ包tsutsu みmiこ込ko んn だda 。.
Khi đêm về khuya, sự tĩnh lặng bao trùm cả thị trấn.
かれ彼kare らra はhaまよなか真夜中mayonaka をwoす過su ぎgi るru まma でdeかた語kata りriつづ続tsuzu けke たta 。.
Họ nói chuyện và nói chuyện cho đến sau nửa đêm.
かれ彼kare はhaじぶん自分jibun のnoかぞく家族kazoku がgaらく楽raku にniく暮ku らra せse るru よyo うu にniにちやはたら日夜働nichiyahatara いi てte いi たta 。.
Anh làm việc ngày đêm để gia đình được sống yên ấm.
かのじょ彼女kanojo はhaさくやおそ昨夜遅sakuyaoso くku まma でdeお起o きki てte いi たta 。.
Cô ấy đã thức khuya vào đêm qua.
さくやかのじょ昨夜彼女sakuyakanojo はhaしんけい神経shinkei がgaたか高taka ぶbu ってtte いi たta 。.
Tối qua cô ấy là một mớ dây thần kinh.