Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

夜の目

mắt của đêm tối; mắt trong đêm; đôi mắt đang ngủ

Gợi ý

Xem thêm

夜の目も寝ず

thức trắng đêm

夜の目も寝ない

thức cả đêm; suốt đêm không ngủ; thức xuyên đêm

夜目

trong bóng tối

マス目 マスめ

chỗ trống

夜目遠目

khoảng cách tạo cái đẹp; nhìn xa cứ ngỡ thuý kiều

Chi tiết từ

夜の目

「よのめ」
danh từ
mắt của đêm tối; mắt trong đêm
đôi mắt đang ngủ
Mazii Dict
Ví dụ:
よ夜yo のnoめ目me にniうつ映utsu るruつきかげ月影tsukikage はha 、,ひる昼hiru とto はhaちが違chiga うuおもむき趣omomuki がga あa るru 。.
Bóng trăng hiện trong đôi mắt của đêm mang một sắc thái khác với ban ngày.
よ夜yo のnoめ目me はhaしず静shizu かka にniゆめ夢yume のnoとびら扉tobira をwoひら開hira くku 。.
Đôi mắt ngủ lặng lẽ mở cánh cửa giấc mơ.