Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

大丈夫

an toàn; chắc chắn; được; ổn; ok; bậc đại trượng phu; người đàn ông bản lĩnh; anh hùng; người đàn ông hào hiệp

Gợi ý

Xem thêm

大丈夫です

không hề gì

丈夫

khỏe; khỏe mạnh; bền; chắc

丈夫な

bền; bền chắc; chắc bền; chắc chắn; chặt; kiện khang; lực lưỡng; rắn chắc; vững; vững chắc

美丈夫

người đàn ông đẹp trai

偉丈夫

đại trượng phu; con người vĩ đại; vĩ nhân

Chi tiết từ

大丈夫

「だいじょうぶ だいじょうふ だいじょぶ」
tính từ đuôi na, phó từ, danh từ
an toàn; chắc chắn
được; ổn; ok.
được; ổn; ok.
bậc đại trượng phu; người đàn ông bản lĩnh; anh hùng; người đàn ông hào hiệp
Mazii Dict
Ví dụ:
ゆか床yuka にniお落o とto しshi てte しshi まma ったttaた食ta べbeもの物mono をwoた食ta べbe てte もmoだいじょうぶ大丈夫daijoubu でde しょsho うu かka 。.
Có an toàn để ăn thức ăn rơi trên sàn nhà không?
きらく気楽kiraku にniい行i こko うu ぜze 。.だいじょうぶ大丈夫daijoubu 、,けいせい形勢keisei はhaきみ君kimi にniゆうり有利yuuri なna のno だda かka らra 。.
Hãy thư giãn đi. Tôi có thể đảm bảo với bạn rằng cơ hội đang có lợi cho bạn.
だいじょうぶ大丈夫daijoubu 。.かれ彼kare はhaせいこう成功seikou すsu るru 。.
Anh ấy chắc chắn sẽ thành công.
 あa なna たta がgaしつぎょう失業shitsugyou しshi たta らra 、,わたし私watashi たta ちchi どdo うu なna っちゃtcha うu のno ?? トto ムmu はhaらいねんだいがく来年大学rainendaigaku よyo 。.だいじょうぶ大丈夫daijoubu かka しshi らra ??
Chúng ta sẽ ra sao đây nếu như anh mất việc? Năm sau là Tom vào Đại học rồi đấy. Liệu chúng ta có ổn không đây?
だいじょうぶ大丈夫daijoubu 、,でき出来deki まma すsu よyo 。.
Bạn có thể làm được.
かのじょ彼女kanojo はhaわたし私watashi にniだいじょうぶ大丈夫daijoubu かkaき聞ki いi たta 。.
Cô ấy hỏi tôi liệu tôi có ổn không.
かれ彼kare はhaせいぎかん正義感seigikan にniあふ溢afu れre たta 、, まma さsa にniだいじょうふ大丈夫daijoufu だda 。.
Anh ấy tràn đầy tinh thần chính nghĩa, đúng là một bậc đại trượng phu.