Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

大度

rộng lượng; lòng bao dung; sự rộng lượng; sự hào hiệp; sự khoáng đạt

Gợi ý

Xem thêm

寛仁大度

thái độ khoan dung và rộng lượng

大トロ おおトロ

phần thịt trong con cá

大げんか おおげんか

cãi nhau lớn

大学制度

hệ thống trường đại học

最大限度

giới hạn tối đa; mức độ tối đa; mức độ cao nhất

Chi tiết từ

大度

「たいど だいど」
danh từ
rộng lượng.
lòng bao dung; sự rộng lượng; sự hào hiệp; sự khoáng đạt
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare のnoかんじんたいど寛仁大度kanjintaido なnaたいど態度taido はha 、,しゅうい周囲shuui のnoひとびと人々hitobito にniふか深fuka いiかんめい感銘kanmei をwoあた与ata えe まma しshi たta 。.
Thái độ khoan dung và rộng lượng của anh ấy đã để lại ấn tượng sâu sắc cho mọi người xung quanh.
彼は大度な性格で、些細なミスは気にしない。
Anh ấy có tính cách rộng lượng nên không bận tâm đến những lỗi lầm nhỏ nhặt.