Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

大禍時

thời kỳ tai họa lớn

Gợi ý

Xem thêm

大トロ おおトロ

phần thịt trong con cá

大げんか おおげんか

cãi nhau lớn

禍

bệnh về xã hội giải trí; điều ác; tai ương; tai họa; vận rủi; tai họa bất ngờ; tai ương; vận hạn; điều ác

禍禍しい

xui xẻo; gở; mang điềm xấu; ác; độc ác; hung hãn; nham hiểm; đầy sát khí; không may mắn

寄引どーじせん

mô hình nến doji; đường biểu đồ kỹ thuật khi giá mở cửa và đóng cửa bằng nhau

Chi tiết từ

大禍時

「おおまがとき」
cụm từ
thời kỳ tai họa lớn
Mazii Dict
Ví dụ:
れきしじょう歴史上rekishijou にni はhaなんど何度nando もmoおおまがとき大禍時oomagatoki がga あa りri まma しshi たta 。.
Trong lịch sử, đã có nhiều thời kỳ tai họa lớn xảy ra.