Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

天下一

thứ duy nhất; thứ độc nhất vô nhị trong thiên hạ

Gợi ý

Xem thêm

天下一品

có một không hai; vô song

天下第一

số một thế giới

天下統一

thống nhất đất nước

一人天下

là người chủ duy nhất tình trạng; tối cao triều đại

天下

quyền cai trị; thiên hạ; toàn thế giới; cả nước; từ trên trời hạ xuống; thiên hạ

Chi tiết từ

天下一

「てんかいち」
danh từ
Thứ duy nhất; thứ độc nhất vô nhị trong thiên hạ
Mazii Dict
Ví dụ:
てんかいっぴん天下一品tenkaippin とto のnoていひょう定評teihyou がga あa るru
được đánh giá là thiên hạ đệ nhất phẩm/ sản phẩm độc nhất vô nhị trong thiên hạ
 ずzu るruかしこ賢kashiko さsa でde はhaてんかいっぴん天下一品tenkaippin だda
Sự thông minh/tài giỏi của anh ta độc nhất vô nhị trong thiên hạ .