Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

天命を知る

hiểu thiên mệnh

Gợi ý

Xem thêm

知命

50 tuổi; sự biết về thiên mệnh

天命

định mệnh; thiên mệnh

命を張る

liều mạng

知的生命

đời sống trí thức

命知らず

táo bạo; liều lĩnh; bất cần; liều mạng

Chi tiết từ

天命を知る

「てんめいをしる」
cụm từ, động từ godan (-ru)
Hiểu thiên mệnh (bắt nguồn từ câu "Ngũ thập nhi tri thiên mệnh" của Khổng Tử: 50 tuổi mới có thể thông suốt chân lý, hiểu được mệnh của trời)
Mazii Dict
Ví dụ:
てんめい天命tenmei をwoし知shi るru 、,てんめい天命tenmei をwoたの楽tano しshi むmu 。.
Hiểu thiên mệnh, tận hưởng thiên mệnh.