Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

天敵

thiên địch

Gợi ý

Xem thêm

天敵関係

mối quan hệ thiên địch

天下無敵

vô địch thiên hạ

不倶戴天の敵

kẻ thù không đội trời chung

敵

kẻ địch; kẻ thù; kình địch

敵う

phù hợp; thích hợp

Chi tiết từ

天敵

「てんてき」
danh từ
Thiên địch
Mazii Dict
Ví dụ:
 こko こko にni はhaかれ彼kare らra のnoてんてき天敵tenteki がga いi なna いi のno でde 、,きゅうそく急速kyuusoku にniふ増fu えe てte いi るru 。.
vì ở đây chúng không có thiên địh nên chúng đang phát triển một cách nhanh chóng
むし虫mushi のnoてんてき天敵tenteki をwoつか使tsuka うu とto いi うu アa イi デde アa をwoはってん発展hatten さsa せse るru
phát triển ý tưởng dùng thiên địch của sâu bọ
かれ彼kare らra とtoはな話hana すsu とto きki はhaき気ki をwoつ付tsu けke たtaほう方hou がga いi いi よyo 。. みmi んn なna はha 、,かれ彼kare らra のno こko とto をwoてんてき天敵tenteki にni さsa えeと取to りriい入i るruひと人hito だda とtoい言i ってtte いi るru
Hãy cẩn thận với bất cứ những điều gì nói ra với họ. Mọi lời nói có thể gây họa thậm chí có thể trở thành kẻ thù tồi tệ nhất chống lại bạn.