Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

天馬空を行く

tới không bị nghẽn tắc tiến bộ; tự do tự tại; phóng khoáng không gò bó; như thiên mã hành không

Gợi ý

Xem thêm

天馬

thiên mã; con ngựa có cánh

空馬

ngựa không chở người hay hàng hóa

天空

bầu trời; thiên không

空行

dòng trống; hàng trống

先行馬

con ngựa đứng sau con ngựa dẫn đầu

Chi tiết từ

天馬空を行く

「てんばくうをゆく てんばくうをいく」
cụm từ, động từ godan (iku/yuku)
tới không bị nghẽn tắc tiến bộ
tự do tự tại; phóng khoáng không gò bó; như thiên mã hành không
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare のno 発想  はhaっそうはてんばくう天馬空ssouhatenbakuu をwoい行i くku がgaごと如goto くkuじゆう自由jiyuu だda 。.
Ý tưởng của anh ấy tự do tự tại như thiên mã hành không vậy.