Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

陽

DƯƠNG

太

THÁI

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N3

Hán tự:

陽

Hán Việt:

DƯƠNG

Kun:

ひ

On:

ヨウ

Số nét:

12

Nghĩa:

1. năng động, tích cực; dương VD: 陽気 (vui vẻ), 重陽 (Tết Trùng Cửu) 2. giả vờ; giả mạo VD: 陽動 (đánh lạc hướng) 3. cực dương; dấu dương 4. mặt trời; ánh sáng mặt trời VD: 陽光 (ánh sáng mặt trời), 太陽 (mặt trời) 5. nơi có nắng; phía đón nắng VD: 山陽 (phía nam của núi) 6. ấm áp; sáng sủa VD: 陽春 (xuân ấm áp)
Ví dụ:

陽 [ よう]

mặt trời; ánh sáng mặt trời .

陽光 [ ようこう]

ánh sáng mặt trời; ánh nắng .

太陽 [ たいよう]

biển cả

陽子 [ ようし]

hạt proton .

陽射 [ひしゃ]

ánh sáng mặt trời

陽性 [ ようせい]

dương tính .

斜陽 [ しゃよう]

mặt trời về chiều .

陽春 [ようしゅん]

sự nhảy; cái nhảy

春陽 [しゅんよう]

mùa xuân

陽暦 [ ようれき]

dương lịch .

陽極 [ ようきょく]

cực dương