Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

失う

mất; đánh mất; bị tước; lỡ; bỏ lỡ; bị mất; bị cướp; thất lạc; vong

Gợi ý

Xem thêm

見失う

thất lạc; lạc mất; không nhìn thấy

気を失う

ngất xỉu

度を失う

mất một có sự có mặt tâm trí

色を失う

quay tái nhợt; để mất có màu

道を失う

lạc đường

Chi tiết từ

失う

「うしなう」
động từ godan (-u), ngoại động từ
mất; đánh mất; bị tước; lỡ; bỏ lỡ; bị mất; bị cướp
thất lạc
vong.
Mazii Dict
Ví dụ:
じゆう自由jiyuu をwo 失  うuしなうもの者shinaumono はha 、, すsu べbe てte をwoうしな失ushina うu 。.
Mất tự do là mất tất cả
そしょう訴訟soshou でde 、,きん金kin とtoじかん時間jikan とtoこころ心kokoro のnoやす安yasu らra ぎgi とto 、, そso しshi てteゆうじん友人yuujin まma でdeうしな失ushina うu 。.
Việc kiện cáo lấy mất thời gian, tiền bạc sự thảnh thơi và cả bạn bè