Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

如く

giống như; bằng; sánh kịp; bì kịp; đuổi kịp; đạt tới; chạm tới

Gợi ý

Xem thêm

かくの如く

theo cách này; như thế này

如くは無し

có một không hai

かの如くに

như thể

雲霞の如く

trong những bầy đàn

潮の如く押し寄せる

ào ào như một cơn lũ

Chi tiết từ

如く

「しく ごとく」
phó từ
giống như
bằng; sánh kịp; bì kịp (thường dùng với thể phủ định hoặc câu hỏi tu từ)
đuổi kịp; đạt tới; chạm tới
Mazii Dict
Ví dụ:
われ我ware らra にniふさい負債fusai あa るruもの者mono をwoわれ我ware らra のnoめん免men しshi たta るruごと如goto くku 、,われ我ware らra のnoふさい負債fusai をwo もmoめん免men しshiきゅう給kyuu へhe 。.
Và tha thứ cho chúng tôi những vi phạm của chúng tôi, cũng như chúng tôi tha thứ cho chúng đã xâm phạm chúng tôi.
 こko れre にniし如shi くku はha なna いi 。.
Không có gì có thể sánh bằng cái này.
かれ彼kare のnoじつりょく実力jitsuryoku にniし如shi くkuもの者mono はha いi なna いi 。.
Không có ai có thể sánh kịp với thực lực của anh ấy.