Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

威信にかかわる

ảnh hưởng đến danh dự

Gợi ý

Xem thêm

威信

thần thế; uy tín

命にかかわる

sự đe dọa tới tính mạng

国家威信

uy tín quốc gia

わかれわかれに

không cùng nhau; thành người riêng; vật tách riêng ra; về một bên; qua một bên; riêng ra; xa ra; apart from ngoài... ra; nói thật không nói đùa; lấy rời ra từng phần; tháo rời ra từng phần; riêng biệt; khác nhau; khác biệt; riêng của từng phần; riêng của từng người; cá nhân; cá thể; riêng biệt; riêng lẻ; từng người một; từng cái một

にかわり

thay thế; thay cho; thay mặt

Chi tiết từ

威信にかかわる

「いしんにかかわる」
cụm từ, động từ godan (-ru)
ảnh hưởng đến danh dự
Mazii Dict
Ví dụ:
 リri ー- ダda ー- とto しshi てte のnoけつだん決断ketsudan がgaおく遅oku れre るru とto 、,じぶん自分jibun のnoいしん威信ishin にni かka かka わwa るru 。.
Nếu chậm trễ trong việc ra quyết định với tư cách là một nhà lãnh đạo, danh dự của tôi sẽ bị ảnh hưởng.