Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

娘

con gái

Gợi ý

Xem thêm

娘娘

nương nương

娘役

vai diễn con gái

娘核

nhân con

娘婿

con rể

娘心

trái tim con gái; tâm hồn người con gái

Chi tiết từ

娘

「こ じょう むすめ」
danh từ
con gái.
con gái.
con gái.
Mazii Dict
Ví dụ:
むすめ娘musume はhaさくやこうねつ昨夜高熱sakuyakounetsu がgaで出de たta 。.
Con gái tôi bị sốt cao đêm qua.
むすめ娘musume はhaわたし私watashi のnoうわぎ上衣uwagi のnoそで袖sode にni すsu がga りri つtsu いi てte 、,わたし私watashi をwoい行i かka せse まma いi とto しshi たta 。.
Con gái tôi giữ chặt tay áo khoác của tôi và không cho tôi đi.
むすめ娘musume をwoがっこう学校gakkou にniい行i かka せse てte もmo いi いi でde すsu かka 。.
Con gái tôi có thể đi học không?