Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

子供

bé con; bé thơ; con; con nhỏ; con nít; con trẻ; đứa trẻ; hài đồng; thơ ấu; trẻ con; con cái; trẻ em; trẻ nhỏ

Gợi ý

Xem thêm

子供会

hội thiếu nhi

子供顔

mặt của trẻ con

子供用

dành cho trẻ em

子供心

tâm hồn trẻ con; tâm hồn ngây thơ

子供達

trẻ con; con cái

Chi tiết từ

子供

「ことも こども」
bé con
bé thơ
con
con nhỏ
con nít
con trẻ
Mazii Dict
Ví dụ:
こども子供kodomo のnoとき時toki はha 、,はは母haha にni 「‘おとこ男otoko のnoこ子ko はha こko んn なna こko とto でdeな泣na かka なna いi のno 」’ とto よyo くkuい言i わwa れre たta 。.
Ngày bé, mẹ tôi thường nói với tôi là "Con trai ai lại khóc vì một chuyện như thế này chứ".
こども子供kodomo のnoとき時toki にniかく隠kaku れre んnぼう坊bou のnoおに鬼oni とto なna ったtta こko とto がga あa ったtta
Khi còn bé tôi đã từng làm vai con quỷ trong trò chơi ú tìm .
こども子供kodomo のnoころこいぬ頃小犬korokoinu をwoか飼ka ってtte いi たta 。.
Tôi có một con chó con khi tôi còn là một cậu bé.
こども子供kodomo たta ちchi がgaどくりつ独立dokuritsu しshi てte かka らra 、,ふうふふたり夫婦二人fuufufutari きki りri のnoせいかつ生活seikatsu でde すsu 。.
Con cái mà ra ở riêng, chỉ có hai vợ chồng sống với nhau.
こども子供kodomo をwoそだ育soda てte るru にni はhaにんたい忍耐nintai がgaひつよう必要hitsuyou でde すsu 。.
Nuôi con đòi hỏi sự kiên trì.
こども子供kodomo たta ちchi もmo 、, よyo うu やya くkuいちにんまえ一人前ichininmae にni なna ってtte 、, そso れre ぞzo れreどくりつ独立dokuritsu しshi てte いi ったtta 。.
Con cái rồi cũng trưởng thành, và đã lần lượt ra riêng tự lập.
こども子供kodomo はha おo さsa なna いi とto きki にniはは母haha をwo しゃsha ぶbu りri 、,おお大oo きki くku なna ってtteちちおや父親chichioya をwo しゃsha ぶbu るru 。.
Con cái bú mẹ khi chúng còn nhỏ, và bố khi chúngcũ.
こども子供kodomo をwo たta ったtta 11にんのこ人残ninnoko しshi てteかのじょ彼女kanojo はhaか買ka いiもの物mono にniで出de かka けke たta 。.
Cô ấy đi mua sắm, để lại đứa con nhỏ của mình một mình.
こども子供kodomo がgaちい小chii さsa いiま間ma はha 、,びょうき病気byouki をwo しshi なna いi だda ろro うu かka ちゃcha んn とtoそだ育soda つtsu だda ろro うu かka とtoしんぱい心配shinpai ばba かka りri しshi てte いi たta がga 、,おお大oo きki くku なna れre ばbaおお大oo きki くku なna ったtta でde 、,じゅけん受験juken やya らraしゅうしょく就職shuushoku やya らraしんぱい心配shinpai のnoたね種tane はha なna くku なna らra なna いi 。.
Lúc con cái còn nhỏ, thì chúng ta cứ luôn lo lắng sợ chúng bị bệnh hoặc sợ chúng không lớn lên được bình thường, nhưng khi chúng lớn lên rồi, cũng không hết mối lo: nào là thi cử, nào là đi làm.
こども子供kodomo はhaい言i わwa ずzu もmo がga なna 、,おとな大人otona まma でde もmo こko のnoあたら新atara しshi いi ゲge ー- ムmu にniむちゅう夢中muchuu にni なna ってtte いi るru そso うu だda 。.
Con nít không nên nói mà cả người lớn cũng vậy nhưng hình như mọi người đang say sưa với trò chơi mới.
こども子供kodomo のnoとき時toki 、,つね常tsune にniひるね昼寝hirune をwo しshi なna かka ったtta 。.
Khi còn là trẻ con tôi thường không ngủ trưa .
こども子供kodomo なna らra あa れre でde もmoたの楽tano しshi めme るru のno だda ろro うu がga 、,おとな大人otona にni はha あa んn なna バba カka げge たta ゲge ー- ムmu はha とto てte もmoた耐ta えe らra れre なna いi 。.
Nếu là trẻ con thì như thế còn thích thú, chứ người lớn thì ai mà chơi được trò của trẻ con như vậy.
こども子供kodomo にni しshi てte はha 、, たta くku さsa んnし知shi ってtte いi るru 。.
Tuy là trẻ con mà biết nhiều ghê.
こども子供kodomo のnoころ頃koro 、,わたし私watashi はha サsa ンn タta クku ロro ー- スsu をwoしん信shin じji てte いi たta 。.
Khi tôi còn là một đứa trẻ, tôi tin vào ông già Noel.
こどもたち子供達kodomotachi はhaははおや母親hahaoya のnoこえ声koe のnoとど届todo くku とto こko ろro にni いi るru よyo うu いi わwa れre たta 。.
Những đứa trẻ được yêu cầu phải ở trong tầm với giọng nói của mẹ chúng.
こども子供kodomo でde さsa えe そso のnoしつもん質問shitsumon にniこた答kota えe らra れre るru 。.
Ngay cả một đứa trẻ cũng có thể trả lời câu hỏi.
こどもじだい子供時代kodomojidai はha 、,きゅうそく急速kyuusoku なnaせいちょう成長seichou のnoじき時期jiki でde すsu 。.
Thời thơ ấu là thời kỳ phát triển nhanh chóng.
こどもじだい子供時代kodomojidai のno こko とto はhaしだい次第shidai にniおも思omo いiだ出da さsa なna くku なna るru 。.
Tôi ngày càng ít nhớ lại thời thơ ấu của mình.
こども子供kodomo のnoころ頃koro をwoおも思omo いiだ出da すsu こko とto はha だda んn だda んn とtoへ減he ってtte きki てte いi るru 。.
Tôi ngày càng ít nhớ lại thời thơ ấu của mình.
ぼく僕boku はhaこどもじだい子供時代kodomojidai をwoみえけん三重県mieken でdeす過su ごgo しshi たta 。.
Tôi sống thời thơ ấu ở tỉnh Mie.
 そso んn なnaこどもだま子供騙kodomodama しshi にniの乗no るru もmo んn かka 。.
Tôi sẽ không bị lừa bởi trò lừa trẻ con ấy đâu.
らいげつかのじょ来月彼女raigetsukanojo にniこ子ko どdo もmo がga でde きki るru 。.
Tháng sau cô ấy sẽ sinh con.
こども子供kodomo にniほうちょう包丁houchou をwo いi たta ずzu らra さsa せse てte はha ダda メme だda よyo 。.
Bạn không nên để trẻ em nghịch dao làm bếp.
こどもたち子供達kodomotachi はhaまんがほん漫画本mangahon をwoよろこ喜yoroko ぶbu 。.
Trẻ em thích thú với những cuốn truyện tranh.
こども子供kodomo のnoなか中naka にni はha スsu ー- パpa ー- でde おoかし菓子kashi かka おo やya つtsu をwoか買ka ってtte もmo らra えe なna いi とto だda だda をwo こko ねneはじ始haji めme るruこ子ko がga いi るru 。.
Một số trẻ em bắt đầu đi siêu thị khi chúng không được phép muamột số kẹo hoặc điều trị khác.
こどもたち子供達kodomotachi はhaか彼女ka のnoじょのて手jonote にniお負o えe なna かka ったtta 。.
Những đứa trẻ nhỏ đã quá sức đối với cô.
こども子供kodomo はhaちい小chii さsa いi とto きki はhaすなお素直sunao だda がga 、,ちゅうがくせい中学生chuugakusei とto もmo なna るru とto 、,おや親oya のnoい言i うu こko とto をwoき聞ki かka なna くku なna るru 。.
Trẻ con khi còn nhỏ thì rất ngoan ngoãn nhưng khi lên trung học thì bắt đầu không nghe lời cha mẹ.
こども子供kodomo はha ごgo くkuちい小chii さsa いi とto きki かka らra リri ズzu ミmi カka ルru なnaおと音oto にniはんのう反応hannou すsu るru こko とto をwoみ身mi にniつ付tsu けke てte いi くku 。.
Trẻ em học cách phản ứng với âm thanh nhịp nhàng từ khi còn rất nhỏ.