Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

学校に行く

đi học

Gợi ý

Xem thêm

学校へ行く

đi học

学校行事

các hoạt động ở trường học

学校

trường học

私学校

trường tư thục

大学校

trường đại học quốc gia đặc biệt

Chi tiết từ

学校に行く

「がっこうにいく」
đi học.
Mazii Dict
Ví dụ:
がっこう学校gakkou にniい行i くkuとちゅう途中tochuu でdeともだち友達tomodachi のnoいえ家ie にni よyo ってtte
đang trên đường đi học tôi rẽ vào nhà bạn .
がっこう学校gakkou にniい行i くkuじかん時間jikan だda よyo 。. もmo っとtto 11 00分ねむ分眠分nemu ってtte いi らra れre なna いi 。.
Đã đến lúc phải đi học. Bạn không có thời gian để ngủ thêm 10 phút nữaphút
がっこう学校gakkou にniい行i くku とto きki はhaぼうし帽子boushi をwoこうむ被koumu りri まma すsu 。.
Tôi đội mũ lưỡi trai khi đi học.