Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

学生会

hội sinh viên

Gợi ý

Xem thêm

学生会館

một cơ sở nằm trong một cơ sở giáo dục như trường đại học. là cơ sở cho các hoạt động ngoại khóa của sinh viên; bao gồm các phòng câu lạc bộ

社会生物学

môn sinh học xã hội; sinh học xã hội

学生自治会

thân thể sinh viên; hội đồng sinh viên

学会

hội các nhà khoa học; giới khoa học; đại hội khoa học

学生

sinh viên; học sinh; sinh viên tại đại học trung ương hoặc các trường địa phương; học sinh tại tư thục dành cho giới quý tộc; tăng sĩ chuyên nghiên cứu học thuật tại các ngôi chùa lớn như núi hiei hay núi koya; học tăng; học vấn; tri thức; kiến thức học thuật; tăng sĩ chuyên nghiên cứu học thuật; học tăng

Chi tiết từ

学生会

「がくせいかい」
danh từ
hội sinh viên
Mazii Dict
Ví dụ:
がくせいかいかん学生会館gakuseikaikan はhaがくせい学生gakusei のno たta めme にni あa るru 。.
Hội trường sinh viên là vì lợi ích của sinh viên.