Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

がくぶ学部gakubu のnoきょういん教員kyouin
Giáo viên của khoa .
がくぶ学部gakubu をwoしんせつ新設shinsetsu すsu るru
thành lập khoa mới
がくぶ学部gakubu のnoせんたく選択sentaku でdeまよ迷mayo ったtta 。.
Anh bối rối không biết nên chọn khoa nào.
がくぶしんせつ学部新設gakubushinsetsu のnoきょか許可kyoka がgaお下o りri たta 。.
Đã được phép thành lập khoa mới. .
がくぶちょう学部長gakubuchou はha 、, たta めme らra うu こko とto なna くkuえいえん永遠eien のnoえいち英知eichi をwoえら選era んn だda 。.
Không chần chừ, trưởng khoa tuyển chọn trí tuệ vô cùng.
かがくぶもん化学部門kagakubumon
bộ môn hóa học
いがくぶてきせいけんさ医学部適性検査igakubutekiseikensa
bài trắc nghiệm trường Y .
ぶんがくぶ文学部bungakubu のnoがくせい学生gakusei たta ちchi はha 、,みなさっか皆作家minasakka のnoたまご卵tamago とtoい言i えe るru だda ろro うu 。.
Các sinh viên khoa văn, tất cả đều có thể gọi là những nhà văn tương lai.
ほうがくぶ法学部hougakubu のnoとしょかん図書館toshokan でdeしごと仕事shigoto をwoみ見mi つtsu けke たta 。.
Anh ấy đã nhận được một công việc tại Thư viện Luật.
えんげいがくぶ園芸学部engeigakubu
bộ môn nghệ thuật làm vườn .
 こko のnoがくぶ学部gakubu にni はha 、,こくさいてき国際的kokusaiteki なnaそくめん側面sokumen をwoも持mo つtsu カka リri キュkyu ラra ムmu がgaかずおお数多kazuoo くku あa るru 。.
Trong khoa này có rất nhiều môn học quốc tế .
けいえいがくぶ経営学部keieigakubu でde はha 、, マma ー- ケke ティtei ンn グgu やyaきんゆうろん金融論kin'yuuron がgaおお大oo きki なnaとくしょく特色tokushoku とto なna ってtte いi るru 。.
Tiếp thị và tài chính là điểm nổi bật của quản trị kinh doanh.
しゃかいこうがくぶ社会工学部shakaikougakubu のnoじょきょうじゅ助教授jokyouju
giáo viên trợ giảng khoa kỹ thuật công nghiệp xã hội
かれ彼kare はhaいがくぶ医学部igakubu のnoきょうじゅ教授kyouju だda 。.
Ông là một giáo sư của khoa y tế.
わたし私watashi はhaほうがくぶ法学部hougakubu へheうつ移utsu ってtteけいほう刑法keihou のnoべんきょう勉強benkyou がga しshi たta いi 。.
Tôi muốn chuyển đến trường luật và học về luật hình sự.
げんしろこうがくぶ原子炉工学部genshirokougakubu
khoa kỹ thuật công nghiệp phản ứng hạt nhân .
そうごうにんげんがくぶ総合人間学部sougouningengakubu
Khoa nghiên cứu nhân chủng học tổng hợp.
だいがく大学daigaku にni はhaがくぶがくせい学部学生gakubugakusei とtoだいがくいんせい大学院生daigakuinsei がga いi まma すsu 。.
Tại trường đại học có cả sinh viên đại học và sinh viên cao học.
きょうじゅかい教授会kyoujukai はhaがくぶちょう学部長gakubuchou のnoていあん提案teian をwoさいよう採用saiyou しshi たta 。.
Họp khoa đã thông qua đề xuất của trưởng khoa.
 シshi スsu テte ムmuこうがくぶほうこくしょ工学部報告書kougakubuhoukokusho
bản báo cáo khoa kỹ thuật công nghiệp hệ thống