Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

守

THỦ, THÚ

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N3

Hán tự:

守

Hán Việt:

THỦ, THÚ

Kun:

まも.る まも.り もり -もり かみ

On:

シュ ス

Số nét:

6

Nghĩa:

1. bảo vệ; canh gác; phòng bị; giữ vững VD: 守備 (phòng thủ), 厳守 (tuân thủ nghiêm ngặt), 死守 (liều chết bảo vệ) 2. quan lại; quan đứng đầu; quan địa phương VD: 郡守 (quan đứng đầu quận), 太守 (thái thú, quan cai trị địa phương thời xưa)
Ví dụ:

守 [ もり]

bảo mẫu; người trông trẻ

守り [ まもり]

thủ .

守る [ まもる]

bảo vệ

井守 [いもり]

sa giông

保守 [ ほしゅ]

bảo thủ

守備 [ しゅび]

sự bảo vệ; sự chấn thủ; sự trấn giữ; bảo vệ .

守兵 [しゅへい]

lính bảo vệ; đội bảo vệ

厳守 [ げんしゅ]

sự tuân thủ nghiêm ngặt; tuân thủ; chấp hành; tuân thủ nghiêm ngặt

固守 [こしゅ]

bó sát thân người

国守 [こくしゅ]

đại danh

墨守 [ ぼくしゅ]

sự bảo tồn (truyền thống dân tộc

天守 [ てんしゅ]

tháp canh trong lâu đài