Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

完璧

hoàn mỹ; thập toàn; toàn diện; chuẩn

Gợi ý

Xem thêm

完璧さ

sự hoàn thiện; tính chất bổ sung; sự không có vết

完璧主義

hoàn hảo

璧

bi; ngọc; đá quý; viên ngọc hình đĩa có lỗ ở giữa

双璧

ghép đôi sáng ngời những đá quý; các thứ vô địch; những người vô địch

圭璧

những ngọc bích nghi thức được mang bởi phong kiến khống chế trong trung quốc cổ xưa

Chi tiết từ

完璧

「かんぺき」
tính từ đuôi na, danh từ
hoàn mỹ; thập toàn; toàn diện; chuẩn
Mazii Dict
Ví dụ:
かんぺき完璧kanpeki なnaかいが絵画kaiga
bức tranh hoàn mỹ (toàn diện)
 ボbo ブbu はhaかんぺき完璧kanpeki なnaにほんご日本語nihongo をwoはな話hana すsu
Bob nói tiếng Nhật rất chuẩn
たろう太郎tarou のnoえいご英語eigo のno 発音  はhaつおんはかんぺき完璧tsuonhakanpeki だda
phát âm tiếng Anh của Taro thật hoàn mỹ (chuẩn) .