Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

しゅうきょうてきげきぶん宗教的檄文shuukyoutekigekibun
Lời kêu gọi mang tính tôn giáo .
しゅうきょうじょう宗教上shuukyoujou のno イi ンn セse スsu トto
loạn luân trong tôn giáo .
しゅうきょうてきけんじゃ宗教的賢者shuukyoutekikenja
nhà hiền triết Hindu
しゅうきょうかいかくしゃ宗教改革者shuukyoukaikakusha
nhà cải cách tôn giáo
しゅうきょう宗教shuukyou はhaしん信shin じji なna いi 。.
Tôi không tin vào tôn giáo.
しゅうきょう宗教shuukyou にniきえ帰依kie すsu るru
theo đạo
しゅうきょう宗教shuukyou にniふか深fuka くkuけいとう傾倒keitou すsu るru
Tôn sùng tôn giáo (sùng đạo) một cách sâu sắc
しゅうきょう宗教shuukyou はhaじんるい人類jinrui のno アa ヘhe ンn でde あa るru 。.
Tôn giáo là thuốc phiện của nhân dân.
しゅうきょう宗教shuukyou にniあんじゅう安住anjuu のnoち地chi をwoえ得e るru
tìm kiếm sự tĩnh lặng, yên ổn tâm hồn trong tôn giáo
しゅうきょう宗教shuukyou をwoしん信shin じji なna いiひと人hito もmo いi まma すsu 。.
Một số người không tin vào bất kỳ tôn giáo nào.
しゅうきょうだんたい宗教団体shuukyoudantai がga トto ラra クku トto をwoくば配kuba ってtte いi たta 。.
Nhóm tôn giáo đã phát tờ rơi tuyên truyền.
しゅうきょうてきねつじょう宗教的熱情shuukyoutekinetsujou がgaぼうりょくか暴力化bouryokuka しshi なna いi よyo うu にni すsu るru
Ngăn chặn những người cuồng tín để không xảy ra bạo loạn.
しゅうきょう宗教shuukyou にni つtsu いi てte はhaなに何nani のnoいけん意見iken もmoも持mo ってtte いi なna いi 。.
Cô ấy không có quan điểm về tôn giáo.
しゅうきょう宗教shuukyou がga らra みmi のnoさいばん裁判saiban でde 、,やしんてき野心的yashinteki なnaべんごし弁護士bengoshi はhaきょうだん教団kyoudan のnoしどうしゃ指導者shidousha のnoだいり代理dairi をwo すsu るru 。.
Trong phiên tòa xét xử sùng bái tôn giáo, luật sư đầy tham vọng sẽ đại diện cho giáo pháilãnh đạo.
しゅうきょうてき宗教的shuukyouteki なnaぎしき儀式gishiki のnoなか中naka でde 、,ひとびと人々hitobito はhaけいきょ携挙keikyo のnoきょうち境地kyouchi にniたっ達ta しshi たta 。.
Trong buổi lễ tôn giáo, mọi người đã đạt đến trạng thái xuất thần.
しゅうきょう宗教shuukyou にni よyo ってtte はhaにく肉niku をwoた食ta べbe るru こko とto をwoきん禁kin じji らra れre てte いi るru 。.
Có tôn giáo mà việc ăn thịt là bị cấm.
しゅうきょう宗教shuukyou にni はhaきょうふ恐怖kyoufu とtoあいじょう愛情aijou とto いi うuふた二futa つtsu のnoおお大oo きki なnaどうき動機douki がga あa るru 。.
Trong tôn giáo có hai động cơ lớn nhất là sợ hãi và yêu thương.
しゅうきょう宗教shuukyou なna きkiしゃかい社会shakai はha 、,らしんばん羅針盤rashinban のno なna いiふね船fune のno よyo うu なna もmo のno でde あa るru 。.
Một xã hội không có tôn giáo giống như một con tàu không có la bàn.
しゅうきょう宗教shuukyou とtoせいじ政治seiji にni つtsu いi てteろん論ron じjiあ合a うu こko とto はhaさ避sa けke たta ほho うu がga よyo いi 。.
Tốt hơn hết bạn nên tránh thảo luận về tôn giáo và chính trị.
しゅうきょう宗教shuukyou はha 、,じぼうじき自暴自棄jiboujiki にni なna ったttaいみんたち移民達imintachi をwoあわ哀awa れre んn でdeたす助tasu けke をwoあた与ata えe たta 。.
Đức cha thương xót những người nhập cư tuyệt vọng.