Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

宗教

đạo; đạo giáo; tôn giáo

Gợi ý

Xem thêm

宗教教育

sự giáo dục tôn giáo

宗教的

tôn giáo; tâm linh

宗教家

đạo sĩ

宗教上

tôn giáo; tâm linh

宗教名

pháp danh

Chi tiết từ

宗教

「しゅうきょう」
đạo
đạo giáo
tôn giáo.
tôn giáo
Mazii Dict
Ví dụ:
しゅうきょう宗教shuukyou がga らra みmi のnoさいばん裁判saiban でde 、,やしんてき野心的yashinteki なnaべんごし弁護士bengoshi はhaきょうだん教団kyoudan のnoしどうしゃ指導者shidousha のnoだいり代理dairi をwo すsu るru 。.
Trong phiên tòa xét xử sùng bái tôn giáo, luật sư đầy tham vọng sẽ đại diện cho giáo pháilãnh đạo.
しゅうきょう宗教shuukyou にniきえ帰依kie すsu るru
theo đạo
しゅうきょう宗教shuukyou にniふか深fuka くkuけいとう傾倒keitou すsu るru
Tôn sùng tôn giáo (sùng đạo) một cách sâu sắc
しゅうきょう宗教shuukyou がga らra みmi のnoさいばん裁判saiban でde 、,やしんてき野心的yashinteki なnaべんごし弁護士bengoshi はhaきょうだん教団kyoudan のnoしどうしゃ指導者shidousha のnoだいり代理dairi をwo すsu るru 。.
Trong phiên tòa xét xử sùng bái tôn giáo, luật sư đầy tham vọng sẽ đại diện cho giáo pháilãnh đạo.
しゅうきょう宗教shuukyou にniふか深fuka くkuけいとう傾倒keitou すsu るru
Tôn sùng tôn giáo (sùng đạo) một cách sâu sắc
しゅうきょう宗教shuukyou にniあんじゅう安住anjuu のnoち地chi をwoえ得e るru
tìm kiếm sự tĩnh lặng, yên ổn tâm hồn trong tôn giáo
しゅうきょう宗教shuukyou をwoしん信shin じji なna いiひと人hito もmo いi まma すsu 。.
Một số người không tin vào bất kỳ tôn giáo nào.
しゅうきょうかいかくしゃ宗教改革者shuukyoukaikakusha
nhà cải cách tôn giáo
しゅうきょう宗教shuukyou にniあんじゅう安住anjuu のnoち地chi をwoえ得e るru
tìm kiếm sự tĩnh lặng, yên ổn tâm hồn trong tôn giáo
しゅうきょう宗教shuukyou をwoしん信shin じji なna いiひと人hito もmo いi まma すsu 。.
Một số người không tin vào bất kỳ tôn giáo nào.
しゅうきょうかいかくしゃ宗教改革者shuukyoukaikakusha
nhà cải cách tôn giáo