Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

宗法

những sự điều chỉnh điều khiển những thứ tự tuân theo và buổi họp mặt thân mật tôn giáo tiếng trung hoa; tông pháp; chế độ tông pháp thời nhà chu

Gợi ý

Xem thêm

宗教法

luật tôn giáo

法相宗

pháp tướng tông

法華宗

giáo phái hokke trong đạo phật

蠕虫りょーほー

trị liệu giun sán

宗教法人

tổ chức tôn giáo

Chi tiết từ

宗法

「しゅうほう そうほう」
danh từ
những sự điều chỉnh (lịch sử) điều khiển những thứ tự tuân theo và buổi họp mặt thân mật tôn giáo tiếng trung hoa
tông pháp; chế độ tông pháp thời nhà Chu (hệ thống mà con trưởng dòng chính quản lý các chi thứ và lo việc thờ cúng tổ tiên)
Mazii Dict
Ví dụ:
そうほう宗法souhou はha 、,しゅうだい周代shuudai にniかくりつ確立kakuritsu さsa れre たtaいちぞく一族ichizoku のnoちつじょ秩序chitsujo をwoまも守mamo るru たta めme のnoせいど制度seido でde あa るru 。.
Tông pháp là một chế độ được thiết lập vào thời nhà Chu nhằm duy trì trật tự trong gia tộc.