Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

官司

quan chức chính phủ; nhân viên công chức; cơ quan chính phủ; văn phòng chính phủ; cơ quan hành chính

Gợi ý

Xem thêm

司令官

sĩ quan chỉ huy; ra lệnh sĩ quan; chung

司法官

quan tòa; thẩm phán

軍司令官

người chỉ huy quân đội

総司令官

người chỉ huy tối cao

司令長官

tổng tư lệnh; bộ tổng tư lệnh; là tổng tư lệnh

Chi tiết từ

官司

「かんし」
danh từ
quan chức chính phủ; nhân viên công chức
cơ quan chính phủ; văn phòng chính phủ; cơ quan hành chính
Mazii Dict
Ví dụ:
にほん日本nihon のnoかんし官司kanshi はha 、,こうきょう公共koukyou のnoりえき利益rieki のno たta めme にniじゅうよう重要juuyou なnaやくわり役割yakuwari をwoは果ha たta しshi てte いi まma すsu 。.
Các quan chức chính phủ của Nhật Bản đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ lợi ích công cộng.
いじょう以上ijou のno こko とto かka らra 、,しだい次第shidai にniかんし官司kanshi とto しshi てteせいび整備seibi さsa れre てte いi ったtta こko とto がga わwa かka るru 。.
Dựa trên những thông tin trên, có thể thấy rằng hệ thống này dần dần được hoàn thiện như một cơ quan hành chính.