Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

定まる

ổn định

Gợi ý

Xem thêm

棺を蓋いて事定まる

đóng nắp quan tài mới bàn chuyện đúng sai

定める

làm ổn định; xác định

定まり

cai trị; phong tục; sự thanh bình

〇〇

kí hiệu cho biết vị trí đó cần đặt một thông tin cụ thể; kí hiệu dùng để che giấu một thông tin cụ thể

丸々

hoàn toàn; đầy đủ; trọn vẹn

Chi tiết từ

定まる

「さだまる」
động từ godan (-ru), nội động từ
ổn định
Mazii Dict
Ví dụ:
さいきん最近saikin はhaてんき天気tenki がgaさだ定sada まma らra なna いi 。.
Gần đây thời tiết không ổn đinh. .