Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

定

ĐỊNH, ĐÍNH

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N3

Hán tự:

定

Hán Việt:

ĐỊNH, ĐÍNH

Kun:

さだ.める さだ.まる さだ.か

On:

テイ ジョウ

Số nét:

8

Nghĩa:

1. làm cho yên; dẹp yên; làm cho ổn định VD: 安定 (ổn định), 平定 (bình định) 2. lắng xuống; ổn định; không di động VD: 定着 (định hình), 固定 (cố định), 一定 (nhất định) 3. quy định; xác định; quyết định; được quyết định VD: 定員 (số người quy định), 定期 (định kỳ), 確定 (xác định) 4. quy định; quy tắc; luật lệ VD: 定義 (định nghĩa), 規定 (quy định), 定理 (định lý) 5. định; trạng thái thiền định trong Phật giáo dứt tạp niệm, đạt vô niệm VD: 禅定 (thiền định), 入定 (nhập định) 6. chắc chắn; nhất định VD: 必定 (nhất định)
Ví dụ:

定か [ さだか]

rõ ràng; phân minh

定め [さだめ]

phép

一定 [ いってい]

cố định; nhất định; xác định; ổn định

不定 [ ふてい]

bất định .

予定 [ よてい]

dự định

仮定 [ かてい]

sự giả định

定休 [ ていきゅう]

ngày nghỉ được quy định

定位 [ ていい]

sự định vị

定住 [ ていじゅう]

định cư .

定例 [ ていれい]

Tính đều đặn

定価 [ ていか]

giá cố định

入定 [ にゅうじょう]

sự nhập thiền .

公定 [ こうてい]

sự công bố; sự ấn định chính thức

内定 [ ないてい]

Quyết định không chính thức