Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

宛て

mục tiêu; mục đích; sự tin cậy; lòng tin; địa chỉ người nhận

Gợi ý

Xem thêm

宛て名

tên người nhận; tên và địa chỉ người nhận

宛て先

địa chỉ; nơi giao đến

宛て字

chữ hán được dùng để mượn âm mà không sử dụng ý nghĩa nguyên thủy

宛てる

đến địa chỉ

宛てがう

phân công; giao; chia phần; gắn với nhau; gép khớp vào với nhau

Chi tiết từ

宛て

「あて」
danh từ
mục tiêu, mục đích
sự tin cậy, lòng tin
địa chỉ người nhận
Mazii Dict
Ví dụ:
あ当a てte もmo なna くku うu ろro つtsu くku 。.
Lượn lờ mà không có mục đích.
ちち父chichi かka らra のnoえんじょ援助enjo はhaあ当a てte にni でde きki なna いi 。.
Không thể trông chờ vào trợ cấp của bố tôi.
げしゅくあて下宿宛geshukuate にniにもつ荷物nimotsu をwoおく送oku るru 。.
Gửi hành lý đến nhà trọ.