Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

宝

BẢO

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N2

Hán tự:

宝

Hán Việt:

BẢO

Kun:

たから

On:

ホウ

Số nét:

8

Nghĩa:

1. báu vật; kho báu; coi là quý báu VD: 宝石 (đá quý), 宝典 (sách quý) 2. kính ngữ dùng cho thiên tử hoặc đức Phật VD: 宝位 (ngôi báu)
Ví dụ:

宝 [ たから]

bảo .

七宝 [ しっぽう]

thất bảo

宝典 [ほうてん]

sổ tay hướng dẫn; sách chỉ nam

宝冠 [ほうかん]

mũ miện

宝剣 [ ほうけん]

bảo kiếm .

国宝 [ こくほう]

quốc bảo; kho báu của quốc gia

宝塔 [ ほうとう]

bảo tháp .

子宝 [こだから]

đứa bé

家宝 [ かほう]

gia bảo; đồ gia bảo; vật gia truyền; của gia truyền; đồ gia truyền; vật gia bảo