Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

宝さかって入る時はさかって出る

dễ đến thì dễ đi; của thiên trả địa

Gợi ý

Xem thêm

かさにかかって

kiêu căng; ngạo mạn; hống hách; độc đoán

買って出る

xung phong; tình nguyện

神ってる

bị nhập hồn

割って入る

chen vào giữa; ngắt lời

食って掛かる

để loé ra lên trên ở

Chi tiết từ

宝さかって入る時はさかって出る

「たからさかっているときはさかってでる」
cụm từ, động từ nhóm 1 (ichidan)
dễ đến thì dễ đi; của thiên trả địa
Mazii Dict
Ví dụ:
たから宝takara くku じji でdeたいきん大金taikin をwoて手te にniい入i れre たtaひと人hito がga 、,すうねんご数年後suunengo にni はhaはさん破産hasan しshi てte いi たta 。. まma さsa にni 「‘たから宝takara さsa かka ってtteはい入hai るruとき時toki はha さsa かka ってtteで出de るru 」’ だda ねne 。.
Người trúng xổ số đã phá sản sau vài năm. Đúng là "của thiên trả địa" nhỉ.